chải chuốt

  1. I. đgt. Sửa sang, trang điểm làm cho hình thức đẹp hơn: suốt ngày cứ chải chuốt ngắm vuốt. II. tt. hình thức được sửa sang, trang điểm một cách công phu, thậm chí đến mức cầu : Hình dạng chải chuốt ăn mặc chải chuốt Câu văn chải chuốt.
chải chuốt
Cô ấy đang chải chuốt trước gương.